不为过
bất vi quá
Hán Việt: bất vi quá · Pinyin: bù wéi guò
Tổng quan
không phải phóng đại
不算過分。如:「最近物價高漲,最低工資隨之調整,實不為過。」《紅樓夢》第一七、一八回:「雖然貴妃崇節尚儉,天性惡繁悅樸,然今日之尊,禮儀如此,不為過也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không quá mức
- Cihui không sai lệch
- Tần suất từ không quá đáng
- Biên soạn v.p. be OK/right
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不算過分。如:「最近物價高漲,最低工資隨之調整,實不為過。」《紅樓夢》第一七、一八回:「雖然貴妃崇節尚儉,天性惡繁悅樸,然今日之尊,禮儀如此,不為過也。」
Eng
- Cihui 不為過 ùwéiguò v.p. be OK/right
- Tần suất từ v.p. be OK/right