不了不当

bù liǎo bù dàngbất liễu bất đương

Hán Việt: bất liễu bất đương · Pinyin: bù liǎo bù dàng

Tổng quan

BẤT LIỄU BẤT ĐÁNG Không hoàn tất, không thành công. Thuật ngữ chỉ cho việc tham thiền chưa thành công. Tiết Đãi Chế Phan Lương Quý Cư sĩ trong NĐHN q. 20 ghi: 久之不契、因訴曰:某只欲死去時如何?燈(指佛燈禪師)曰:好箇封皮、且留著使用。而今

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言拖泥带水,没有了结。

Cấu tạo: 不 (bất) + 了 (liễu) + 不 (bất) + 當 (đương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言拖泥带水,没有了结。

other

  • Nguồn khác không thành công
  • Nguồn khác Thuật ngữ chỉ cho việc tham thiền chưa thành công
  • Nguồn khác Tiết Đãi Chế Phan Lương Quý Cư sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 久之不契、因訴曰:某只欲死去時如何?燈(指佛燈禪師)曰:好箇封皮、且留著使用。而今不了不當、後去忽被他換却封皮、卒無整理處。 Đã lâu mà không khế hợp nên thưa rằng: Lúc tôi muốn chết đi thì sao
  • Nguồn khác Đăng (tức Phật Đăng Thiền sư) nói: Có tấm thân tốt, hãy lưu lại để dùng
  • Nguồn khác Nhưng nay việc tham thiền chưa thành công, nếu như chết đi, rốt cuộc không có chỗ chỉnh lý

Từ liên quan

Gần nghĩa

不了了之 · 不了不當 · 不了佛智 · 不了義教 · 不了義經 · 不当令的 · 不当得利 · 不当治疗