不了了之

bù liǎo liǎo zhībất liễu liễu chi

Hán Việt: bất liễu liễu chi · Pinyin: bù liǎo liǎo zhī

Tổng quan

LIỄU CHI sống chết mặc bây; vô trách nhiệm; bỏ mặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

了:了结,结束。用不了结的办法去了结。指把事情放在一边不管,就算完事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因事情很難處理,結果任由它去。通常用來諷刺不負責任的態度。如:「這垃圾場的問題經過幾番爭執,結果也就不了了之。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 了 (liễu) + 了 (liễu) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết
  • Cihui kết thúc mà không có gì chắc chắn
  • Biên soạn leave sth. unresolved

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因事情很難處理,結果任由它去。通常用來諷刺不負責任的態度。如:「這垃圾場的問題經過幾番爭執,結果也就不了了之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把未了的事情放在一边不去管它,就算完事。

Eng

  • Cihui 不了了之 ùliǎoliǎozhī f.e. leave sth. unresolved

Đức

  • Handedict im Sande verlaufen

Từ liên quan

Gần nghĩa

不了不当 · 不了不當 · 不了佛智 · 不了義教 · 不了義經 · 不了義教語 · 不了解 · 不了而了