不仁不义

bù rén bù yìbất nhân bất nghĩa

Hán Việt: bất nhân bất nghĩa · Pinyin: bù rén bù yì

Tổng quan

bất nhân bất nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

仁:仁爱; 义:道义。不讲仁德,不讲道义。形容品性卑劣、残忍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不講仁義。比喻心腸惡毒,做事違反常理。如:「像他這麼一個不仁不義的人,我不見!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 仁 (nhân) + 不 (bất) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất nhân bất nghĩa
  • VietPhrases bất nhân bất nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仁:仁爱; 义:道义。不讲仁德,不讲道义。形容品性卑劣、残忍。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不义之财 · 不义的人 · 不义地 · 不义的 · 不仁不义的 · 不仁起富 · 不仁之器