不今不古

bù jīn bù gǔ bất kim bất cổ

Hán Việt: bất kim bất cổ · Pinyin: bù jīn bù gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kim) + (bất) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺人不學無術,而言行舉止怪異。如:「現代有太多不今不古的人,大放厥詞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事物不正常,古代现代都不曾有过。原讥讽人学无所得却故作诡异。后常比喻折衷。
  • Tân Hoa Tự Điển 指事物不正常,古代现代都不曾有过。原讥讽人学无所得却故作诡异◇常比喻折衷。

Eng

  • Cihui 不今不古 ùjīnbùgǔ f.e. neither modern nor ancient (sarcastic reference to a pedant)