不介意
bất giới ý
Hán Việt: bất giới ý · Pinyin: bù jiè yì
Tổng quan
không ngại: không để ý/không để tâm/không chú ý
Nghĩa
Việt
- Cihui không ngại: không để ý/không để tâm/không chú ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不看重、不放在心上。《紅樓夢》第四五回:「比如要是你說了那個,我再不輕放過你的,你竟不介意,反勸我那些話,可知我竟自誤了。」也作「不在乎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不把事情放在心上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不把事情放在心上。
Eng
- Cihui 不介意 ù jièyì v. not take offense; not mind | Nǐ ∼ ba? You don't mind, do you?