不但空

bất đãn không

Hán Việt: bất đãn không

Tổng quan

bất đãn không (術語)二乘之人,觀一切法悉皆空,見但空而不見不空,故名但空,即偏空也。菩薩不但見但空,兼見不空,故名不但空,即中道空也。天台四教中通教之空觀也。☸

Cấu tạo: (bất) + (đãn) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất đãn không (術語)二乘之人,觀一切法悉皆空,見但空而不見不空,故名但空,即偏空也。菩薩不但見但空,兼見不空,故名不但空,即中道空也。天台四教中通教之空觀也。☸