不作兴

bù zuò xīngbất tác hưng

Hán Việt: bất tác hưng · Pinyin: bù zuò xīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。情理上﹑习惯上不许可。 2.方言。犹不喜欢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不流行。《文明小史》第四三回:「進了外國學堂,就得依學堂裡的規矩,外國是不作興跪的。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 作 (tác) + 興 (hưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。情理上﹑习惯上不许可。 2.方言。犹不喜欢。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不作为 · 不作声 · 不作 · 作兴 · 不作美 · 不作聲 · 不作脸 · 不作興