不作美
bất tác mĩ
Hán Việt: bất tác mĩ
Tổng quan
不肯成全他人的好事。如:「天公不作美。」也作「不做美」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không giúp
- Biên soạn not cooperate/help (e.g., rain on a wedding day)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不肯成全他人的好事。如:「天公不作美。」也作「不做美」。
Eng
- Cihui 不作美 ù zuòměi v.o. not cooperate/help (e.g., rain on a wedding day)