不作興
bất tác hưng
Hán Việt: bất tác hưng · Pinyin: bù zuò xīng
Tổng quan
1.方言。情理上﹑习惯上不许可。 2.方言。犹不喜欢。
不流行。《文明小史》第四三回:「進了外國學堂,就得依學堂裡的規矩,外國是不作興跪的。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không thịnh hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不流行。《文明小史》第四三回:「進了外國學堂,就得依學堂裡的規矩,外國是不作興跪的。」