不信道

bất tín đạo

Hán Việt: bất tín đạo

Tổng quan

BẤT TÍN ĐẠO Nói mà không chịu tin. Tắc 8, BNL ghi: 不信道不妨奇特。若是恁麼人方解恁麼道。 Nói mà không chịu tin đây quả là kì đặc. Nếu là người như thế mới biết nói như thế.

Cấu tạo: (bất) + (tín) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT TÍN ĐẠO Nói mà không chịu tin. Tắc 8, BNL ghi: 不信道不妨奇特。若是恁麼人方解恁麼道。 Nói mà không chịu tin đây quả là kì đặc. Nếu là người như thế mới biết nói như thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不相信。元.王實甫《破窯記》第四折:「世間人休把儒相棄,守寒窗終有崢嶸日,不信道到老受貧窮。須有個龍虎風雲會。」