不倒翁
bất đảo ông
Hán Việt: bất đảo ông · Pinyin: bù dǎo wēng
Tổng quan
đồ chơi lật đật | búp bê nghiêng | người hoặc vật không bao giờ ngã on lật đật, một đồ chơi của trẻ con, một loại búp bê, đáy tròn, trọng tâm rất thấp, để nằm xuống lại bật dậy (không ngã xuống bao giờ). bất đảo ông bất đảo ông ☆Con lật đật, một đồ chơi của trẻ con, một loại búp bê, đáy tròn, trọng tâm rất thấp, để nằm xuống lại bật dậy (không ngã xuống bao giờ). 名 con lật đật; bất đảo ông; kẻ c…
Nghĩa
Việt
- Cihui đồ chơi lật đật | búp bê nghiêng | người hoặc vật không bao giờ ngã on lật đật, một đồ chơi của trẻ con, một loại búp bê, đáy tròn, trọng tâm rất thấp, để nằm xuống lại bật dậy (không ngã xuống bao giờ). bất đảo ông bất đảo ông ☆Con lật đật, một đồ chơi của trẻ con, một loại bú…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種人形玩具,依重心作用,常能豎立不倒。 2.比喻善於趨避,不容易失敗的人。如:「這位候選人在政壇上,盡管歷經風雨,仍然保有一席之地,堪稱為政壇的不倒翁。」也作「搬不倒兒」、「扳不倒兒」、「捕醉仙」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形似老人的玩具,上轻下重,扳倒后自己能竖立起来。现多用于讽刺巧于保持自己地位的人。
Eng
- CC-CEDICT roly-poly toy
- Cihui roly-poly toy
ja
- JMdict tumbler|self-righting doll