不倦
bất quyện
Hán Việt: bất quyện · Pinyin: bù juàn
Tổng quan
không mệt mỏi | không biết mệt | không thể kiệt sức
Nghĩa
Việt
- Cihui không mệt mỏi | không biết mệt | không thể kiệt sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不疲乏、不厭煩。如:「誨人不倦」、「好學不倦」。《孟子.告子上》:「仁義忠信,樂善不倦,此天爵也。」《左傳.莊公二十年》:「寡人聞之,哀樂失時,殃咎必至,今王子頹歌舞不倦,樂禍也。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「你誇我逞,談得津津不倦,只恨相見之晚,賓主盡歡而散。」
Eng
- CC-CEDICT tireless|untiring|indefatigable
- Cihui tireless; untiring; indefatigable