疲倦

pí juàn bì quyện

Hán Việt: bì quyện · Pinyin: pí juàn

Tổng quan

mệt mỏi | mệt ỏi mệt. bì quyện bì quyện ☆Mỏi mệt.

Cấu tạo: (bì) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mệt mỏi | mệt ỏi mệt. bì quyện bì quyện ☆Mỏi mệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞累困倦。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今士馬疲倦,方履險阻,非萬乘之固,前年潁川,可為至戒。」《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝跋涉遠來,士馬疲倦,卒與唐戰而大捷,何耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疲乏;困倦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疲乏;困倦。

Eng

  • CC-CEDICT to tire|tired
  • Cihui to tire; tired

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳累 · 疲乏 · 疲劳 · 疲困 · 疲惫 · 疲钝 · 疲顿

Từ trái nghĩa

不倦 · 精神