疲倦

pí juànbì quyện

Hán Việt: bì quyện · Pinyin: pí juàn

Tổng quan

mệt mỏi rã rời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.疲乏; 困倦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勞累困倦。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今士馬疲倦,方履險阻,非萬乘之固,前年潁川,可為至戒。」《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝跋涉遠來,士馬疲倦,卒與唐戰而大捷,何耶?」

Cấu tạo: 疲 (bì) + 倦 (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bì quyện: mệt mỏi/mệt mỏi rã rời; Mỏi mệt.; ỏi mệt.; mệt mỏi , mệt; ngọc bích, mùa ngọc bích, ngựa tồi, ngựa già ốm,(đùa cợt) con mụ, con bé, bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần), tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết) sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải sự ẻo lả, sự yếu ớt sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự chán sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự chán ngắt; mệt mỏi rã rời
  • Biên soạn tired; weary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞累困倦。《後漢書.卷一六.寇恂傳》:「今士馬疲倦,方履險阻,非萬乘之固,前年潁川,可為至戒。」《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝跋涉遠來,士馬疲倦,卒與唐戰而大捷,何耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.疲乏; 困倦。

Eng

  • Cihui to tire; tired
  • Tần suất từ s.v. tired; weary , Nǐ xiǎnde hěn ∼. You look tired

Đức

  • Handedict Mattigkeit

other

  • Nguồn khác Mỏi mệt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳累 · 疲乏 · 疲劳 · 疲困 · 疲惫 · 疲钝 · 疲顿

Từ trái nghĩa

不倦 · 精神