不值一錢
bất trị nhất tiễn
Hán Việt: bất trị nhất tiễn · Pinyin: bù zhí yī qián
Tổng quan
rẻ mạt: không đáng một đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui rẻ mạt: không đáng một đồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無價值。如:「這顆假鑽石不值一錢,丟了別心疼。」也作「一文不值」。
Eng
- Cihui 不值一錢 ùzhíyīqián f.e. worthless