不值钱的

bất trị tiễn đích

Hán Việt: bất trị tiễn đích

Tổng quan

hàng mã loè loẹt (cốt chỉ bán lấy tiền), loè loẹt, cốt chỉ bán lấy tiền (hàng hoá, tiểu thuyết...) rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền, ít giá trị, xấu, hời hợt không thành thật, (tục ngữ) của rẻ là c

Cấu tạo: 不 (bất) + 值 (trị) + 錢 (tiễn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rẻ tiền

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi catchpenny

Eng

  • Cihui catchpenny

Từ liên quan

Gần nghĩa

不值一文 · 不值一顾 · 不值一驳 · 不值一哂 · 不值一钱 · 不值一笑 · 不值得地 · 不值得的