不像樣

bù xiàng yàng bất tượng dạng

Hán Việt: bất tượng dạng · Pinyin: bù xiàng yàng

Tổng quan

không ra hình dạng gì | không thể nhìn nổi | quá mức nhận ra

Cấu tạo: (bất) + (tượng) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ra hình dạng gì | không thể nhìn nổi | quá mức nhận ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不像個樣、不合理,指某事物不符正常標準。《初刻拍案驚奇》卷二:「只是眾人看見一雙腳,卻大得不像樣。」也作「不像話」、「不是話」。 2.不成體統。用來貶損某人或事物壞到極點,無以形容。如:「這小孩既會喝酒又會賭博,真不像樣。」也作「不像話」、「不是話」。

Eng

  • CC-CEDICT in no shape to be seen|unpresentable|beyond recognition
  • Cihui in no shape to be seen; unpresentable; beyond recognition