不像話

bù xiàng huà bất tượng thoại

Hán Việt: bất tượng thoại · Pinyin: bù xiàng huà

Tổng quan

không hợp lý | sốc | kỳ cục 1. kỳ cục; vô lý; không hợp lý; kỳ quái。(言語行動)不合乎道理或情理。 整天撒潑耍賴,實在不像話 cả ngày bày trò nghịch ngợm, thực là kỳ cục 2. tệ quá; hư không tưởng nổi; không thể tưởng tượng nổi。 壞得沒法形容。 屋子亂得不像話 phòng bừa bãi không thể tưởng tượng nổi

Cấu tạo: (bất) + (tượng) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hợp lý | sốc | kỳ cục 1. kỳ cục; vô lý; không hợp lý; kỳ quái。(言語行動)不合乎道理或情理。 整天撒潑耍賴,實在不像話 cả ngày bày trò nghịch ngợm, thực là kỳ cục 2. tệ quá; hư không tưởng nổi; không thể tưởng tượng nổi。 壞得沒法形容。 屋子亂得不像話 phòng bừa bãi không thể tưởng tượng nổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合道理、常軌。如:「颱風剛過,青菜價格貴得不像話。」也作「不像樣」、「不成話」、「不是話」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言语行动)不合乎道理或情理:整天撒泼耍赖,实在~;坏得没法儿形容:屋子乱得~。

Eng

  • CC-CEDICT unreasonable|shocking|outrageous
  • Cihui unreasonable; shocking; outrageous