不允
bất duẫn
Hán Việt: bất duẫn
Tổng quan
không đồng ý
Nghĩa
Việt
- Cihui không đồng ý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不答應。《三國演義》第二回:「太后不允,如之奈何?」《紅樓夢》第一五回:「那節度使名喚雲光,久見賈府之情,這點小事豈有不允之理。」
Eng
- Cihui 不允 ùyǔn* v. not consent to