唯诺

wéi nuòduy nặc

Hán Việt: duy nặc · Pinyin: wéi nuò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"唯喏"。 2.应答。 3.形容卑恭顺从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.應對。《禮記.曲禮上》:「摳衣趨隅,必慎唯諾。」 2.順從而無所違逆。元.胡長孺〈耕漁樂贈金華相士〉詩:「長官怒罵沸於爚,口雖唯諾心自怍。」也作「唯唯諾諾」。

Cấu tạo: 唯 (duy) + 諾 (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vâng dạ
  • Biên soạn v. agree; consent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"唯喏"。 2.应答。 3.形容卑恭顺从。

Eng

  • Cihui 唯諾 éinuò v. agree; consent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不允 · 反对