不克
bất khắc
Hán Việt: bất khắc · Pinyin: bù kè
Tổng quan
書 không thể (thường chỉ khả năng kém cỏi, không thể làm được). 不克自拔 không thoát ra nổi 不克勝任 không thể gánh vác nổi
1.不能。 2.不能战胜。《诗.大雅.常武》"不测不克,濯征徐国。"郑玄笺"其势不可测度,不可攻胜。"一说"不克"为不可识知。
1.不能。如:「不克出席」。《詩經.齊風.南山》:「析薪如之何,匪斧不克。」 2.不勝。《左傳.僖公三十三年》:「攻之不克,圍之不繼,吾其還也。」《三國演義》第七○回:「韓浩曰:『願借精兵三千擊之,當無不克。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể
- Cihui không có khả năng
- Cihui không làm được
- Tần suất từ không thể , không có khả năng , không làm được; 書 không thể (thường chỉ khả năng kém cỏi, không thể làm được). 不克自拔 không thoát ra nổi 不克勝任 không thể gánh vác nổi; không thể
- Biên soạn v.p. unable to win (in a fight/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能。如:「不克出席」。《詩經.齊風.南山》:「析薪如之何,匪斧不克。」 2.不勝。《左傳.僖公三十三年》:「攻之不克,圍之不繼,吾其還也。」《三國演義》第七○回:「韓浩曰:『願借精兵三千擊之,當無不克。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不能。 2.不能战胜。《诗.大雅.常武》"不测不克,濯征徐国。"郑玄笺"其势不可测度,不可攻胜。"一说"不克"为不可识知。
Eng
- Cihui cannot; to not be able (to); to be unable to
- Tần suất từ v.p. unable to win (in a fight/etc.)