不能

bù néng bất năng

Hán Việt: bất năng · Pinyin: bù néng

Tổng quan

không thể | không được | không nên

Cấu tạo: (bất) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể | không được | không nên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不可以、不能夠。《文選.潘岳.笙賦》:「人生不能行樂,死何以虛謚為?」《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「當此之時,一人不能獨盡其經。」 2.未及、不及。《戰國策.趙策一》:「韓與秦接境壤界,其地不能千里。」唐.柳宗元〈鈷鉧潭西小邱記〉:「邱之小,不能一畝,可以籠而有之。」 3.才能低下者。《論語.泰伯》:「以能問於不能,以多問於寡。」

Eng

  • CC-CEDICT cannot|must not|should not
  • Cihui cannot; must not; should not

ja

  • JMdict impossible|incapable (of doing)|unable (to do)|incompetence|inability

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不克 · 不及

Từ trái nghĩa

可以 · 能够