不入眼

bù rù yǎnbất nhập nhãn

Hán Việt: bất nhập nhãn · Pinyin: bù rù yǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不注意; 不放在眼里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看了不喜歡。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「柴夫人住了幾日,看街上往來之人,皆不入眼。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 入 (nhập) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không vừa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看了不喜歡。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「柴夫人住了幾日,看街上往來之人,皆不入眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不注意; 不放在眼里。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不入时宜 · 入眼 · 不入俗 · 不入用 · 不入耳 · 入眼货 · 不入時宜 · 不入公门