不入眼
bất nhập nhãn
Hán Việt: bất nhập nhãn · Pinyin: bù rù yǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看了不喜歡。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「柴夫人住了幾日,看街上往來之人,皆不入眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不注意;不放在眼里。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不注意;不放在眼里。