不入耳

bất nhập nhĩ

Hán Việt: bất nhập nhĩ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

不順耳,別人說的話不合己意。如:「這句話真不入耳。」也作「不中聽」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 入 (nhập) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó nghe
  • Biên soạn unpleasant to the ear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不順耳,別人說的話不合己意。如:「這句話真不入耳。」也作「不中聽」。

Eng

  • Cihui 不入耳 ù rù'ěr s.v. unpleasant to the ear
  • Tần suất từ s.v. unpleasant to the ear

Từ liên quan

Gần nghĩa

不入时宜 · 入耳 · 不入俗 · 不入用 · 不入眼 · 不入時宜 · 不入公门