不冷不熱
bất lãnh bất nhiệt
Hán Việt: bất lãnh bất nhiệt · Pinyin: bù lěng bù rè
Tổng quan
ôn hoà: không nóng không lạnh/lãnh đạm/thờ ơ
Nghĩa
Việt
- Cihui ôn hoà: không nóng không lạnh/lãnh đạm/thờ ơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指温度不高不低,冷热适中。亦比喻对人态度一般。
Eng
- Cihui 不冷不熱 ùlěngbùrè v.p. be neither hot nor cold