不冷不熱

bù lěng bù rè bất lãnh bất nhiệt

Hán Việt: bất lãnh bất nhiệt · Pinyin: bù lěng bù rè

Tổng quan

ôn hoà: không nóng không lạnh/lãnh đạm/thờ ơ

Cấu tạo: (bất) + (lãnh) + (bất) + (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn hoà: không nóng không lạnh/lãnh đạm/thờ ơ
  • Cihui 1. ôn hoà; không nóng không lạnh。指溫度不高不低;冷熱適中。 昆明四季如春,不冷不熱。 Côn Minh bốn mùa đều như mùa xuân, rất ôn hoà. 2. lãnh đạm; thờ ơ。比喻對人態度一般。

Eng

  • Cihui 不冷不熱 ùlěngbùrè v.p. be neither hot nor cold