不划算
bất hoa toán
Hán Việt: bất hoa toán · Pinyin: bù huá suàn
Tổng quan
không đáng | không hiệu quả về chi phí | không có lãi | quá đắt
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng | không hiệu quả về chi phí | không có lãi | quá đắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 划不來、不值得。如:「花一萬元買這部舊電腦,實在是不划算。」
Eng
- CC-CEDICT it isn't worth it|not cost-effective|not profitable|too expensive
- Cihui it isn't worth it; not cost-effective; not profitable; too expensive