不利地

bất lợi địa

Hán Việt: bất lợi địa

Tổng quan

bất lợi bất lợi bất lợi đau yếu, ốm, xấu, tồi, kém; ác, không may, rủi, (từ cổ,nghĩa cổ) khó, cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước, điều không làm lợi cho ai là điều xấu, xấu, tồi, kém; sai; ác, khó chịu, không lợi, không may, rủi cho, khó mà, hầu như, không thể, điều xấu, việc ác, điều hại, (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

Cấu tạo: 不 (bất) + 利 (lợi) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất lợi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi adversely

Từ liên quan

Gần nghĩa

不利于 · 不利点 · 不利的 · 不利 · 不利条件 · 不利市 · 不利即戎 · 不利因素