不利市

bù lì shì bất lợi thị

Hán Việt: bất lợi thị · Pinyin: bù lì shì

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (lợi) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 運氣不好,做事不順利。元.康進之《李逵負荊》第二折:「我這光頭不賭他罷,省的你叫不利市。」《儒林外史》第五○回:「施御史指著對高翰林道:『他纔這兩齣戲點的就不利市!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓遇事不顺利;运气不好。