不到家

bất đáo gia

Hán Việt: bất đáo gia

Tổng quan

không tới nơi; không tới nơi tới chốn; không hoàn thiện。指不完善。

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容技能或功夫不夠火候,不具備應有的水準。《文明小史》第二回:「大家到這裡,方纔明白是張師爺工夫不到家,說的不好,所以外國人也不要他說了。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 到 (đáo) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 non kém
  • VietPhrases không tới nơi; không tới nơi tới chốn; không hoàn thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容技能或功夫不夠火候,不具備應有的水準。《文明小史》第二回:「大家到這裡,方纔明白是張師爺工夫不到家,說的不好,所以外國人也不要他說了。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

不到 · 到家 · 不到时候的 · 不到得 · 不到的 · 不到頭 · 到家儿 · 不到时候