不到得 bất đáo đắc Hán Việt: bất đáo đắc Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 到 (đáo) + 得 (đắc)Hán Việtbất đáo đắcCấu tạo不 + 到 + 得 · bất + đáo + đắc nghĩa thành phần: bất + đáo + đắc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不會、不至於。《水滸傳》第一一回:「大官人是識法度的,不到得肯挾帶了出去。」元.無名氏《謝金吾》第三折:「到來日,我一星星奏與君王,不到得輕輕的索放了你。」也作「不到的」、「不道的」、「不道得」。