不到的 bất đáo đích Hán Việt: bất đáo đích Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 到 (đáo) + 的 (đích)Hán Việtbất đáo đíchCấu tạo不 + 到 + 的 · bất + đáo + đích nghĩa thành phần: bất + đáo + đích Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 不會、不至於。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「多要些也不到的擔罪名。」《水滸傳》第七四回:「非是燕青敢說口,臨機應變,看景生情,不倒的輸與他那呆漢。」也作「不到得」。