不力
bất lực
Hán Việt: bất lực · Pinyin: bù lì
Tổng quan
không làm hết sức | không gắng sức hông có sức — Nói về người đàn ông không làm được công việc sinh dục — Không có khả năng. bất lực bất lực ☆Không có sức — Nói về người đàn ông không làm được công việc sinh dục — Không có khả năng.
Nghĩa
Việt
- Cihui không làm hết sức | không gắng sức hông có sức — Nói về người đàn ông không làm được công việc sinh dục — Không có khả năng. bất lực bất lực ☆Không có sức — Nói về người đàn ông không làm được công việc sinh dục — Không có khả năng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不盡力、未用心力。如:「別老是辦事不力,當心會被公司開除喔!」宋.文天祥〈正氣歌〉:「嗟予遘陽九,隸也實不力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不尽力;不得力:办事~|打击~。
Eng
- CC-CEDICT not to do one's best|not to exert oneself
- Cihui not to do one's best; not to exert oneself