得力

dé lì đắc lực

Hán Việt: đắc lực · Pinyin: dé lì

Tổng quan

có tài | có năng lực | giỏi | hiệu quả ó sức làm được việc. Làm việc giỏi. đắc lực đắc lực ☆Có sức làm được việc. Làm việc giỏi.

Cấu tạo: (đắc) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tài | có năng lực | giỏi | hiệu quả ó sức làm được việc. Làm việc giỏi. đắc lực đắc lực ☆Có sức làm được việc. Làm việc giỏi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得到助力。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「使之逐漁鹽商賈之利,……終得其力,起富數千萬。」《儒林外史》第二五回:「自此以後,鮑廷璽著實得力。」 2.形容很受重用的、很能幹的。《初刻拍案驚奇》卷一九:「家裡止是些女人,無個得力男子看守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;得益:取得好成绩,~于平时的勤学苦练;做事能干;有干才:~助手|~干部;坚强有力:领导~。

Eng

  • CC-CEDICT able|capable|competent|efficient
  • Cihui able; capable; competent; efficient

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不力