不勝
bất thắng
Hán Việt: bất thắng · Pinyin: bù shèng
Tổng quan
không thể chịu hoặc đứng nổi | không kham nổi | rất | cực kỳ hông nổi. Không xuể, chẳng hạn Bất thăng sổ (đếm không xuể). bất thăng bất thăng ☆Không nổi. Không xuể, chẳng hạn Bất thăng sổ (đếm không xuể). 1. chịu không nổi; non; đuối; chịu không xiết; cáng đáng không nổi; không thấu。承擔不了;不能忍受。 體力不勝 thể lực chịu không nổi 力不勝任 làm không nổi 不勝其煩 phiền toái quá; phiền hà chịu không thấu 2. không x…
Nghĩa
Việt
- Cihui bất thăng bất thăng ☆Không nổi. Không xuể, chẳng hạn Bất thăng sổ (đếm không xuể).
- Cihui không thể chịu hoặc đứng nổi | không kham nổi | rất | cực kỳ hông nổi. Không xuể, chẳng hạn Bất thăng sổ (đếm không xuể). bất thăng bất thăng ☆Không nổi. Không xuể, chẳng hạn Bất thăng sổ (đếm không xuể). 1. chịu không nổi; non; đuối; chịu không xiết; cáng đáng không nổi; không…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受不了。唐.杜甫〈春望〉詩:「白頭搔更短,渾欲不勝簪。」《紅樓夢》第三五回:「寶玉見鶯兒嬌憨婉轉,語笑如痴,早不勝其情了,那禁又提起寶釵來。」 2.不盡、無限。唐.李白〈蘇臺覽古〉詩:「舊苑荒臺楊柳新,菱歌清唱不勝春。」《紅樓夢》第四六回:「他哥嫂聽了,只當他回想過來,都喜之不勝。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 制伏不了、無法做到。《管子.正世》:「暴人不勝,邪亂不止,則君人者勢傷,而威日衰矣。」《三國演義》第五回:「此人既出大言,必有勇略;試教出馬,如其不勝,責之未遲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 承担不了不胜酒力|不胜其苦; 不尽不胜枚举; 副词。非常不胜感激。
- Tân Hoa Tự Điển ①承担不了不胜酒力|不胜其苦。②不尽不胜枚举。③副词。非常不胜感激。
Eng
- CC-CEDICT cannot bear or stand|be unequal to|very|extremely
- Cihui cannot bear or stand; be unequal to; very; extremely