不勝衣

bù shèng yī bất thắng y

Hán Việt: bất thắng y · Pinyin: bù shèng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thắng) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất yếu ớt (dường như, rất cung kính), mình khom xuống như không mang nổi cái áo đang mặc. bất thăng y bất thăng y ☆Rất yếu ớt (dường như, rất cung kính), mình khom xuống như không mang nổi cái áo đang mặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.恭敬退讓的樣子。《禮記.檀弓下》:「文子其中退然,如不勝衣。」《韓詩外傳》卷七:「孔子曰:『昔者周公事文王,行事專制,事無由己,身若不勝衣。』」 2.體弱不能任衣服的重量。比喻瘦弱。《荀子.非相》:「葉公子高微小短瘠,行若將不勝其衣。」宋.蘇軾〈次韻王鞏顏復同泛舟〉詩:「沈郎清瘦不勝衣,邊老便便帶十圍。」