不及格
bất cập cách
Hán Việt: bất cập cách · Pinyin: bù jí gé
Tổng quan
CÁCH; không đạt yêu cầu; không đạt tiêu chuẩn.; không đạt; không đủ điểm; trượt; hỏng.; kém cỏi; không đạt chất lượng; không đạt yêu cầu
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Không đúng cách. Ý nói thi hỏng.; sự thiếu, sự không làm tròn (nhiệm vụ), sự suy nhược, sự suy yếu, sự thất bại, sự phá sản, sự trượt, sự đánh trượt, thiếu sót, nhược điểm, thiếu, không có sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì), sự thiếu, sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...), người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản hỏng (thi), đánh hỏng, làm thi trượt, hỏng thi, thi trượt, chịu thua, rút lui, (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...); hông đúng cách. Ý nói thi hỏng.; trượt , rớt; CÁCH 1. không đạt yêu cầu; không đạt…
- Biên soạn v. fail to pass (examinations)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi failing
Eng
- Cihui to fail; to flunk
- Tần suất từ v. fail to pass (examinations) , kǎoshì ∼ fail a test ◆attr. disqualified
Đức
- Handedict nicht qualifiziert, mangelhaft
other
- Nguồn khác Không đúng cách. Ý nói thi hỏng