不受用

bất thụ dụng

Hán Việt: bất thụ dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thụ) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受不了、不舒服。《紅樓夢》第一六回:「秦相公是弱症,未免炕上挺矼的骨頭不受用,所以暫且挪下來鬆散些。」

Eng

  • Cihui 不受用 ù shòuyòng s.v. not good for use; can't be used for long