不變的

bất biến đích

Hán Việt: bất biến đích

Tổng quan

(văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi không thay đổi, bất di bất dịch bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi đứng yên, bất động, cố định, được bố trí trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọi người đã có đẻ cái cần thiết đứng yên, không nhúc nhích, bất động không thay đổi, không biến đổi; không thể t…

Cấu tạo: (bất) + (biến) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui abiding