不可偏廢

bù kě piān fèi bất khả thiên phế

Hán Việt: bất khả thiên phế · Pinyin: bù kě piān fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (thiên) + (phế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理事情要兼顧每一方面,不可以偏重某一方面而忽視其他方面。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷四九.山谷下》:「讀莊子,令人意寬思大,敢作;讀左傳,便使人入法度,不敢容易。二書不可偏廢也。」

Eng

  • Cihui 不可偏廢 ùkěpiānfèi f.e. shouldn't one-sidedly dismiss sth.