不可測
bất khả trắc
Hán Việt: bất khả trắc · Pinyin: bù kě cè
Tổng quan
không lường được
Nghĩa
Việt
- Cihui không lường được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法量度、預料。《呂氏春秋.季春紀.論人》:「故知一,則應物變化,闊大淵深,不可測也。」《三國演義》第一八回:「陳珪父子面諛將軍,其心不可測,宜善防之。」