不吉地

bất cát địa

Hán Việt: bất cát địa

Tổng quan

bất hạnh, không may, rủi ro (thuộc) điềm báo, báo điềm gở, trang trọng một cách phô trương, kỳ diệu, kỳ lạ, vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người)

Cấu tạo: (bất) + (cát) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất hạnh, không may, rủi ro (thuộc) điềm báo, báo điềm gở, trang trọng một cách phô trương, kỳ diệu, kỳ lạ, vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người)