不名譽

bù míng yùbất danh dự

Hán Việt: bất danh dự · Pinyin: bù míng yù

Tổng quan

DỰ mất danh dự; mất thể diện; không tốt đẹp đẽ gì. nhất thời hồ đồ, làm chuyện ngu xuẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对声名有损害,不体面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不體面,有損名譽。如:「兄弟之間為了爭奪家產而爭吵不休,是極不名譽的。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 名 (danh) + 譽 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang tiếng xấu
  • Cihui đáng xấu hổ
  • Tần suất từ sự mang tai mang tiếng, sự mất uy tín, sự mất thể diện; điều làm mang tai mang tiếng, điều làm mất uy tín, điều làm mất thể diện, sự nghi ngờ, sự thiếu tin tưởng, (thương nghiệp) sự mất tín nhiệm, làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện, không tin, làm mất tín nhiệm tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng bị ruồng bỏ, tình trạng không được sủng ái, tình trạng giáng chức, tình trạng giáng chức; tình trạng bị thất thế, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn; điều ô nhục, điều nhục nhã, điều hổ thẹn, ghét bỏ, ruồng bỏ, không sủng ái, giáng chức, cách chức, làm ô nhục, làm nhục nhã, làm…
  • Biên soạn disreputable; disgraceful ◆n. opprobrium

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不體面,有損名譽。如:「兄弟之間為了爭奪家產而爭吵不休,是極不名譽的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对声名有损害,不体面。
  • Kaggle Zh-Vi discredit

Eng

  • JMdict dishonor
  • JMdict dishonour
  • JMdict disgrace
  • JMdict shame
  • Cihui disreputable; disgraceful
  • Tần suất từ s.v. disreputable; disgraceful ◆n. opprobrium

ja

  • JMdict 不名誉(ふめいよ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不名數 · 名誉的 · 名誉扫地 · 不名一文 · 不名一钱 · 不名一錢 · 不名誉地 · 不名誉的