不吐不快
bất thổ bất khoái
Hán Việt: bất thổ bất khoái · Pinyin: bù tǔ bù kuài
Tổng quan
phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中的事不吐露發洩會感到不暢快。如:「這件事放在我心裡很久了,不吐不快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吐:倾诉;快:痛快。不说出来就不痛快。
Eng
- CC-CEDICT to have to pour out what's on one's mind (idiom)
- Cihui to have to pour out what's on one's mind (idiom)