不吐不快

bù tǔ bù kuàibất thổ bất khoái

Hán Việt: bất thổ bất khoái · Pinyin: bù tǔ bù kuài

Tổng quan

phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

吐:倾诉; 快:痛快。不说出来就不痛快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中的事不吐露發洩會感到不暢快。如:「這件事放在我心裡很久了,不吐不快。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 吐 (thổ) + 不 (bất) + 快 (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không nói không chịu được
  • Tần suất từ phải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)
  • Biên soạn have to get it off one's chest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中的事不吐露發洩會感到不暢快。如:「這件事放在我心裡很久了,不吐不快。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吐:倾诉; 快:痛快。不说出来就不痛快。

Eng

  • Cihui to have to pour out what's on one's mind (idiom)
  • Tần suất từ f.e. have to get it off one's chest

Từ liên quan

Gần nghĩa

不快乐的 · 不快漆桶 · 不吐气 · 不吐不茹 · 不吐气音 · 不快乐