不吝
bất lận
Hán Việt: bất lận · Pinyin: bù lìn
Tổng quan
không tiếc | hào phóng (với lời khen, v.v.) | sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui không tiếc | hào phóng (với lời khen, v.v.) | sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不吝惜,慷慨大方。如:「倘有不當,尚希不吝賜教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不吝惜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不吝惜。
Eng
- CC-CEDICT not to stint; to be generous (with praise etc); to be prepared to (pay a fee, give of one's time etc)
- Cihui not to stint; to be generous (with praise etc); to be prepared to (pay a fee, give of one's time etc)