不惜
bất tích
Hán Việt: bất tích · Pinyin: bù xī
Tổng quan
không tiếc | không nề hà | không do dự (làm gì đó) | không ngần ngại (làm gì đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui không tiếc | không nề hà | không do dự (làm gì đó) | không ngần ngại (làm gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.捨得、不足惜。南朝宋.謝靈運〈於南山往北山經湖中瞻眺〉詩:「不惜去人遠,但恨莫與同。」《三國演義》第二回:「劉陶大呼:『臣死不惜!可憐漢室天下,四百餘年,到此一旦休矣!』」 2.不顧、不計。《文明小史》第三四回:「想因此發財,不惜重價購買教科書稿本,印行銷售,於中取利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顾惜;不吝惜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不顾惜;不吝惜。
Eng
- CC-CEDICT not stint|not spare|not hesitate (to do sth)|not scruple (to do sth)
- Cihui not stint; not spare; not hesitate (to do sth); not scruple (to do sth)