不含糊
bất hàm hồ
Hán Việt: bất hàm hồ · Pinyin: bù hán hu
Tổng quan
rõ ràng | dứt khoát | minh bạch | thận trọng | cẩn thận | không cẩu thả | không sợ hãi | không do dự | thật sự giỏi | xuất sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng | dứt khoát | minh bạch | thận trọng | cẩn thận | không cẩu thả | không sợ hãi | không do dự | thật sự giỏi | xuất sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不馬虎、不隨便。含真實而美好的意思。如:「他做事從不含糊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不含混其事; 好,不错。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不含混其事。 2.好,不错。
Eng
- CC-CEDICT unambiguous|unequivocal|explicit|prudent|cautious|not negligent|unafraid|unhesitating|really good|extraordinary
- Cihui unambiguous; unequivocal; explicit; prudent; cautious; not negligent; unafraid; unhesitating; really good; extraordinary