不聽話
bất thính thoại
Hán Việt: bất thính thoại · Pinyin: bù tīng huà
Tổng quan
không nghe lời
Nghĩa
Việt
- Cihui không nghe lời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不服從。如:「不聽話的員工,常會讓主管傷腦筋。」 2.小孩子不乖。如:「你這麼不聽話,我為什麼要買玩具給你?」
Eng
- Cihui 不聽話 ù tīnghuà s.v. not obedient; naughty