不和的

bất hòa đích

Hán Việt: bất hòa đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gay gắt, quyết liệt, ác liệt (cuộc cạnh tranh...) bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp, chói tai, nghịch tai; không hợp âm gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà hay bực mình; dễ bực mình, hay sốt ruột

Cấu tạo: (bất) + (hòa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gay gắt, quyết liệt, ác liệt (cuộc cạnh tranh...) bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp, chói tai, nghịch tai; không hợp âm gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà hay bực mình; dễ bực mình, hay sốt ruột