不因不由
bất nhân bất do
Hán Việt: bất nhân bất do · Pinyin: bù yīn bù yóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有目的或理由。《金瓶梅》第四九回:「西門慶不因不由,信步走入裡面觀看。」《鏡花緣》第四三回:「若花把立儲被害各話說了,那眼淚不因不由就落將下來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言无意之中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言无意之中。
Eng
- Cihui 不因不由 ùyīnbùyóu f.e. unwittingly; unconsciously